
| Model | CT100 | |||
| Trọng lượng | Tải trọng tối đa | 6 kg | 15 kg | 30 kg |
| Bước chia e=d= | 2 g | 5 g | 10 g | |
| Trọng lượng bì | -2.9999 kg | -5.998 kg | -14.995 kg | |
| Màn hình | Số Digit | PLU 12 digit LCD (5/5/6/7) (Tare/Weight/Unit price/Price) | ||
| Ma trận điểm | Alpha - numeric LCD + Backlight | |||
| Máy in | Loại | In nhiệt trực tiếp 32 ký tự/1 dòng | ||
| Tốc độ | 75 mm/giây | |||
| Bề rộng | Khổ giấy rộng 58 mm, đường kính 60 mm | |||
| Kiểu Barcode | UPC, EAN13, EAN13A5, I2OF5, CODE128, CODE39, CODABAR, IATA2OF5 | |||
| Dung lượng pin | Pin sạc(lắp trong) | 12V 7Ah(Pb) | ||
| Thời lượng pin | Sử dụng liên tục | |||
| Chỉ cân trọng lượng: 73mA, 28 giờ / Dùng đèn nền: 170mA, 12 giờ | ||||
| Phụ kiện pin: 12V 7Ah(Pb), 00 hrs / Dùng máy in: 1300mA, 1.5 giờ | ||||
| Thông số khác | Bộ nhớ | 1799 PLU | ||
| Giao tiếp | Mặc định: RS-232c 2EA, RJ11, USB device Lựa chọn: USB Host, RS-485, Zigbee, Lan, Wlan | |||
| Nhiệt độ sử dụng | -10 độ C ~ 40 độ C | |||
| Nguồn cấp | AC 230V(50 ~ 60Hz), AC + DC(Option), Pb Battery 12V/7A | |||
Trụ sở chính: 55 Đường Cây Keo, P. Tam Phú, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
CN1 : 393 Đường Nguyễn Huệ, Tx. Bình Long, T.Bình Phước.
CN2 : 517 Thôn 6 Ql14, X.kiến Thành, Huyện ĐắkrLấp, T.Đắk Nông.
CN3 : 194 Nguyễn Bính, Hoà An, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
CN4 : 11 Phố Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
CN5: 74 Cách Mạng Tháng 8, P. Long Hương, TP. Bà Rịa, Tỉnh Vũng Tàu.
CN6: 143A Lý Thường Kiệt, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc.
Hotline: 0973.038.172 (Mr.Huynh)
Kĩ Thuật: 0394.694.680 (Mr.Thịnh)
Web: Pentech.net.vn
Email:admin@pentech.vn